Аль-Мухтасар · Тафсир · на вьетнамском
قريش
Курайш
Курейшиты · Мекканская · 4 аята
Để cải thiện cuộc sống của bộ tộc Quraish.
106:2Страница 602
إِۦلَٰفِهِمۡ رِحۡلَةَ ٱلشِّتَآءِ وَٱلصَّيۡفِ ٢
единения их во время зимних и летних поездок.
TA đã tạo điều kiện thuận lợi cho họ di chuyển đến Yemen vào mùa đông và đến Sham (nay được chia thành bốn quốc gia: Jordan, Sirya, Palestine và Li-Băng) vào mùa hè.
106:3Страница 602
فَلۡيَعۡبُدُواْ رَبَّ هَٰذَا ٱلۡبَيۡتِ ٣
Пусть же они поклоняются Господу этого Дома (Каабы),
Do đó, họ nên tạ ơn mà thờ phượng Allah, Chủ Nhân của Ngôi Đền thiêng này – đó là Ka’bah – Đấng đã tạo mọi dễ dàng cho họ, ngoài Ngài chúng không được tạ ơn bất cứ ai khác.
106:4Страница 602
ٱلَّذِيٓ أَطۡعَمَهُم مِّن جُوعٖ وَءَامَنَهُم مِّنۡ خَوۡفِۭ ٤
Который накормил их после голода и избавил их от страха.
Đấng đã cung cấp thức ăn cho họ khi họ đói và làm cho họ an toàn khỏi những tai ách. Ngài đã khiến con tim người Ả-rập tôn trọng vùng đất thiêng và dân cư nơi đó.
Текст: Quranic Universal Library (Tarteel) через spa5k/tafsir_api (MIT), в зафиксированной версии. Аяты: Quran Foundation. Источники и лицензии